城根

城根
chénggēn
thành căn

chân tường thành; khu vực gần tường thành trong thành phố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chân tường thành; khu vực gần tường thành trong thành phố

    • Dưới chân thành có rất nhiều quán ăn vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.