城外

城外
chéngwài
thành ngoại

ngoài thành; ngoại thành

1 nghĩa#15055
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài thành; ngoại thành

    • Bên ngoài thành phố có rất nhiều cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.