- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
ngoài thành; ngoại thành
ngoài thành; ngoại thành
Bên ngoài thành phố có rất nhiều cây.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
ngoài thành; ngoại thành
ngoài thành; ngoại thành
Bên ngoài thành phố có rất nhiều cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.