城中

城中
Chéngzhōng
thành trung

quận Thành Trung, thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

2 nghĩa#30752
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quận Thành Trung, thành phố Liễu Châu, Quảng Tây(kế thừa)

    • Thành Trung khu là một quận của thành phố Liễu Châu.

  2. danh từ

    quận Thành Trung, thuộc thành phố Tây Ninh, tỉnh Thanh Hải(kế thừa)

    • Thành Trung khu là một quận của thành phố Tây Ninh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.