埋汰

埋汰
máitai
mai thải

(phương ngữ) bẩn thỉu; dơ bẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (phương ngữ) bẩn thỉu; dơ bẩn

    • Bộ quần áo này bẩn quá.

  2. động từ

    chê bai; chế nhạo; (khẩu) bôi nhọ

    • Bạn đừng chế giễu anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.