垮塌

垮塌
kuǎ
khoả tháp

sụp đổ; đổ sập (công trình xây dựng, đập, cầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sụp đổ; đổ sập (công trình xây dựng, đập, cầu)

    • Cây cầu này đã sập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.