垫脚

垫脚
diànjiao
điếm cước

lót nền (cho vật nuôi); đệm chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lót nền (cho vật nuôi); đệm chân

    • Cái đệm chân này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.