垫背

垫背
diànbèi
điếm bối

chịu tội thay; làm vật tế thần; bị đổ vạ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tội thay; làm vật tế thần; bị đổ vạ

    • Anh ấy đã trở thành vật tế thần cho người khác.

  2. động từ

    chịu tội thay; bị vạ lây

    • Tôi không muốn chịu tội thay người khác.

  3. danh từ

    con dê tế thần; vật thế thân chịu tội

    • Anh ấy đã trở thành vật tế thần cho người khác.

  4. động từ

    chịu chung số phận (với người khác); làm vật tế thần

    • Tôi không muốn chịu tội thay anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.