垫档

垫档
diàndàng
điếm đáng

lấp chỗ trống; điền vào chỗ thiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp chỗ trống; điền vào chỗ thiếu

    • Anh ấy dùng câu chuyện này để lấp chỗ trống.

  2. động từ

    lấp chỗ trống (trên báo, chương trình truyền hình...); bài/tiết mục lấp chỗ

    • Chương trình này dùng để lấp chỗ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.