垫子

垫子
diànzi
điếm tử

đệm; tấm thảm; miếng lót

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20524
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm; tấm thảm; miếng lót

    • Xin hãy đặt tấm đệm xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.