Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
垦利
垦利
khẩn lợi
Khu Khẩn Lợi (thuộc thành phố Đông Doanh, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Khẩn Lợi (thuộc thành phố Đông Doanh, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Khu Khẩn Lợi là một quận của thành phố Đông Dinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ垦利
Phồn thể墾利
khẩn lợi
Khu Khẩn Lợi (thuộc thành phố Đông Doanh, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Khẩn Lợi (thuộc thành phố Đông Doanh, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Khu Khẩn Lợi là một quận của thành phố Đông Dinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc