型男

型男
xíngnán
hình nam

chàng trai phong cách; soái ca (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng trai phong cách; soái ca (lóng)

    • Anh ấy là một chàng trai sành điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
  • thổ(đất, khuôn đất)BỘ

Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.