型板

型板
xíngbǎn
hình bản

bản mẫu; khuôn mẫu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản mẫu; khuôn mẫu

    • Tấm khuôn này rất thực dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
  • thổ(đất, khuôn đất)BỘ

Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.