型态

型态
xíngtài
hình thái

tờ khai; biểu mẫu; đơn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ khai; biểu mẫu; đơn

    • Hình thái của loại thực vật này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    hình dạng; hình thể

    • Hình thái của loài hoa này rất đặc biệt.

  3. danh từ

    kiểu; loại; dạng; mẫu

    • Kiểu dáng mới này rất được ưa chuộng.

  4. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

  5. danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    • Kiểu mẫu mới này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
  • thổ(đất, khuôn đất)BỘ

Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.