- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu (dữ liệu); loại (trong lập trình máy tính)
kiểu (dữ liệu); loại (trong lập trình máy tính)
Kiểu của biến này là gì?
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu (dữ liệu); loại (trong lập trình máy tính)
kiểu (dữ liệu); loại (trong lập trình máy tính)
Kiểu của biến này là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.