垂青

垂青
chuíqīng
thuỳ thanh

trân trọng; ưu ái; để mắt đến (ai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trân trọng; ưu ái; để mắt đến (ai)

    • Anh ấy đánh giá cao tác phẩm của tôi.

  2. động từ

    ưu ái; đoái hoài; để mắt đến

    • Anh ấy ưu ái nghệ sĩ trẻ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.