垂挂

垂挂
chuíguà
thuỳ quải

rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống

    • Cành liễu rủ xuống mặt nước.

  2. động từ

    rủ xuống; treo lơ lửng

    • Đèn lồng treo dưới mái hiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.