Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
垂挂
垂挂
thuỳ quải
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
- 。
Cành liễu rủ xuống mặt nước.
- 貳动động từ
rủ xuống; treo lơ lửng
- 。
Đèn lồng treo dưới mái hiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
垂挂
Phồn thể垂掛
thuỳ quải
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
- 。
Cành liễu rủ xuống mặt nước.
- 貳动động từ
rủ xuống; treo lơ lửng
- 。
Đèn lồng treo dưới mái hiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc