垂念

垂念
chuíniàn
thuỳ niệm

(kính) hạ cố nghĩ đến (tôi); ân cần quan tâm đến (tôi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (kính) hạ cố nghĩ đến (tôi); ân cần quan tâm đến (tôi)

    • Cảm ơn bạn đã nhớ đến tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.