垂危

垂危
chuíwēi
thuỳ nguy

hấp hối; thập tử nhất sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hấp hối; thập tử nhất sinh

  2. tính từ

    hấp hối; nguy kịch (bệnh tình)

    • Anh ấy bệnh nặng nguy kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.