/
坻
坻
để
⼟bộ thổ · 8 nétđịa danh; tên địa phương
1 nghĩa#9555
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
địa danh; tên địa phương
中地方的名称dìfang de míngchèng
坻
trì
⼟bộ thổ · 8 nétbãi cát nhỏ giữa sông; cồn nhỏ
2 nghĩa#9555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi cát nhỏ giữa sông; cồn nhỏ
中河中或水中小的隆起之地hé zhōng huò shuǐ zhōng xiǎo de lóngqǐ zhī dì
- 。
Trong hồ này có một hòn đảo nhỏ.
- 貳名danh từ
bãi đá giữa sông; đá ngầm
中河流中的石头或岩石héliú zhōng de shítou huò yánshí
- 。
Trong sông có một tảng đá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
坻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
địa danh; tên địa phương
中地方的名称dìfang de míngchèng
坻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi cát nhỏ giữa sông; cồn nhỏ
中河中或水中小的隆起之地hé zhōng huò shuǐ zhōng xiǎo de lóngqǐ zhī dì
- 。
Trong hồ này có một hòn đảo nhỏ.
- 貳名danh từ
bãi đá giữa sông; đá ngầm
中河流中的石头或岩石héliú zhōng de shítou huò yánshí
- 。
Trong sông có một tảng đá.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc