Tới nội dung chính

洲

洲
zhōu
châu
⽔bộ thuỷ · 9 nét

châu lục; đại châu

2 nghĩa#24909
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    châu lục; đại châu

    • 。

      Châu Á là châu lục lớn nhất.

  2. 貳名danh từ

    bãi cát giữa sông; châu (đảo nhỏ trong sông)

    • 。

      Hòn đảo này rất nhỏ.

洲
zhōu
châu
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu