坦途

坦途
tǎn
thản đồ

đường bộ; đường quốc lộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường bộ; đường quốc lộ

    • Con đường này là một con đường bằng phẳng.

  2. danh từ

    con đường bằng phẳng; đường thênh thang; (bóng) con đường thuận lợi

    • Đây là một con đường bằng phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.