坦荡

坦荡
tǎndàng
thản đãng

phóng khoáng; hào phóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

    • Anh ấy là người rộng lượng.

  2. tính từ

    thẳng thắn; rộng rãi (lòng dạ)

    • Tấm lòng anh ấy rộng mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.