坚贞

坚贞
jiānzhēn
kiên trinh

vững chắc; trinh khiết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vững chắc; trinh khiết

    • Cô ấy kiên trinh trong tình yêu.

  2. tính từ

    kiên trinh; trung kiên không đổi

    • Cô ấy kiên trinh với tình yêu.

  3. tính từ

    kiên trinh; trung trinh; son sắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.