Tới nội dung chính

坚挺

坚挺
jiāntǐng
kiên đĩnh

vững chắc; cứng cáp; (kinh tế) ổn định và vững mạnh

2 nghĩa#33948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vững chắc; cứng cáp; (kinh tế) ổn định và vững mạnh

    • 。

      Cái cây này mọc rất thẳng tắp.

  2. 貳形tính từ

    vững giá; mạnh (của tiền tệ); cứng vững

    • 。

      Cổ phiếu này đang hoạt động mạnh mẽ.

坚
jiān
kiên
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu