坚挺

坚挺
jiāntǐng
kiên đĩnh

vững chắc; cứng cáp; (kinh tế) ổn định và vững mạnh

2 nghĩa#33948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vững chắc; cứng cáp; (kinh tế) ổn định và vững mạnh

    • Cái cây này mọc rất thẳng tắp.

  2. tính từ

    vững giá; mạnh (của tiền tệ); cứng vững

    • Cổ phiếu này đang hoạt động mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.