坚执

坚执
jiānzhí
kiên chấp

kiên trì; kiên quyết giữ vững

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiên trì; kiên quyết giữ vững

    • Anh ấy kiên trì với ý kiến của mình.

  2. động từ

    kiên trì giữ vững; bền bỉ duy trì

    • Anh ấy kiên trì với quan điểm của mình.

  3. động từ

    kiên trì; bền bỉ

    • Anh ấy kiên trì với ước mơ của mình.

  4. động từ

    kiên trì giữ vững; bám chặt (vào điều gì)

  5. tính từ

    cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

    • Anh ấy rất cố chấp, không bao giờ thay đổi ý kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.