Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
坚冰
坚冰
kiên băng
băng; nước đá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng; nước đá
- 。
Băng đã tan chảy rồi.
- 貳名danh từ
băng giá; (bóng) mối quan hệ lạnh nhạt
- 。
Mối quan hệ lạnh nhạt giữa họ cuối cùng cũng tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坚冰
Phồn thể堅冰
kiên băng
băng; nước đá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng; nước đá
- 。
Băng đã tan chảy rồi.
- 貳名danh từ
băng giá; (bóng) mối quan hệ lạnh nhạt
- 。
Mối quan hệ lạnh nhạt giữa họ cuối cùng cũng tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc