块体

块体
kuài
khối thể

khối; khối thể (địa chất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khối; khối thể (địa chất)

    • Khối này rất nặng.

  2. danh từ

    khối (cơ thể); khối vật thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • quyết(quyết đoán, cắt đứt)HÀI THANH

Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.