坑骗

坑骗
kēngpiàn
khanh phiến

làm giả; gian lận; gian dối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả; gian lận; gian dối

    • Anh ta đã lừa tiền của tôi.

  2. lừa đảo; gian lận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.