坑蒙

坑蒙
kēngmēng
khanh mông

lừa đảo; gian lận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa đảo; gian lận

    • Anh ta đã lừa tiền của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.