坑爹

坑爹
kēngdiē
khanh tía

lừa đảo; bịp bợm; (khẩu) chơi khăm; ăn hiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa đảo; bịp bợm; (khẩu) chơi khăm; ăn hiếp

    • Trò chơi này quá là lừa đảo!

  2. tính từ

    (thô tục) phản bội kỳ vọng; thật thất vọng; bị lừa quá (khẩu)

    • Trò chơi này quá tệ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.