Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
/
坑洼
坑洼
khanh oa
chỗ lõm; hố; ổ gà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ lõm; hố; ổ gà
- 。
Trên đường có rất nhiều ổ gà.
- 貳形tính từ
vùng trũng thấp; vùng đất thấp
- 。
Con đường này gồ ghề không bằng phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坑洼
Phồn thể坑窪
khanh oa
chỗ lõm; hố; ổ gà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ lõm; hố; ổ gà
- 。
Trên đường có rất nhiều ổ gà.
- 貳形tính từ
vùng trũng thấp; vùng đất thấp
- 。
Con đường này gồ ghề không bằng phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc