Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
/
坑洞
坑洞
khanh động
hố; ổ gà; hố sâu
3 nghĩa#46282
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố; ổ gà; hố sâu
- 。
Trên đường có một cái ổ gà lớn.
- 貳名danh từ
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
- 。
Trên đường có một cái hố lớn.
- 參名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
坑洞
Phồn thể坑
khanh động
hố; ổ gà; hố sâu
3 nghĩa#46282
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố; ổ gà; hố sâu
- 。
Trên đường có một cái ổ gà lớn.
- 貳名danh từ
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
- 。
Trên đường có một cái hố lớn.
- 參名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc