坑杀

坑杀
kēngshā
khanh sát

chôn sống; giết bằng cách chôn sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chôn sống; giết bằng cách chôn sống

    • Họ đã chôn sống tù binh.

  2. động từ

    chôn sống; dụ vào bẫy rồi giết

    • Họ đã hãm hại rất nhiều người vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.