坑木

坑木
kēng
khanh mộc

gỗ chống hầm mỏ; cột chống lò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ chống hầm mỏ; cột chống lò

    • Cây chống hầm lò được dùng để chống đỡ hầm mỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.