坑坑洼洼

坑坑洼洼
kēngkeng
khanh khanh oa oa

lồi lõm; gồ ghề; lúc lỉu ổ gà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lồi lõm; gồ ghề; lúc lỉu ổ gà

    • Con đường này lồi lõm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.