坑井

坑井
kēngjǐng
khanh tỉnh

hầm lò và giếng mỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hầm lò và giếng mỏ

    • Cái hầm mỏ này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.