Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐而论道
坐而论道
toạ nhi luận đạo
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể ngồi mà luận đạo, phải đưa vào thực tiễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
坐而论道
Phồn thể坐而論道
toạ nhi luận đạo
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể ngồi mà luận đạo, phải đưa vào thực tiễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc