坐力

坐力
zuò
toạ lực

giật lại; giật ngược (của súng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giật lại; giật ngược (của súng)(kế thừa)

    • Độ giật của khẩu súng này rất lớn.

  2. danh từ

    bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng(kế thừa)

  3. danh từ

    lực phản xung; lực đẩy ngược(kế thừa)

    • Lực giật của khẩu súng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.