坏种

坏种
huàizhǒng
hoại chủng

kẻ xấu xa; đồ hư hỏng; giống xấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ xấu xa; đồ hư hỏng; giống xấu

    • Anh ta là một kẻ xấu xa.

  2. danh từ

    kẻ vô lại; thằng lưu manh

    • Anh ta là một tên khốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.