坏疽

坏疽
huài
hoại thư

hoại thư; hoại tử (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoại thư; hoại tử (y học)

    • Anh ấy bị hoại thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.