坎坷多舛

坎坷多舛
kǎnduōchuǎn
khảm khả đa suyễn

cuộc đời gập ghềnh trắc trở; lắm gian truân khổ ải [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cuộc đời gập ghềnh trắc trở; lắm gian truân khổ ải [thành ngữ]

    • Cuộc đời anh ấy đầy rẫy gian truân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.