坍方

坍方
tānfāng
than phương

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Núi bị sạt lở rồi.

  2. danh từ

    đất trơn; lở đất

    • Sạt lở núi đã chặn đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.