均湿

均湿
jūnshī
quân thấp

làm ẩm đều (ví dụ trong thuộc da)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm ẩm đều (ví dụ trong thuộc da)

    • Xin hãy làm ẩm đều da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.