均分

均分
jūnfēn
quân phân

chia đều; phân đều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia đều; phân đều

    • Chúng tôi đã chia đều thức ăn.

  2. động từ

    chia đều; phân đều

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.