场子

场子
chǎngzi
trường tử

địa điểm; sân bãi; chỗ (tụ tập, biểu diễn)

2 nghĩa#22283
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa điểm; sân bãi; chỗ (tụ tập, biểu diễn)

    • Địa điểm này rất lớn.

  2. danh từ

    (khẩu) địa điểm tụ tập; chỗ tụ họp

    • Nơi này rất náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.