地面部队

地面部队
miànduì
địa diện bộ đội

lực lượng bộ binh mặt đất; quân bộ

1 nghĩa#37632
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng bộ binh mặt đất; quân bộ

    • Lực lượng mặt đất đã sẵn sàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.