地面灌溉

地面灌溉
miànguàngài
địa diện quán khái

tưới mặt đất; tưới nước mặt ruộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tưới mặt đất; tưới nước mặt ruộng

    • Tưới tiêu bề mặt là một phương pháp tưới tiêu nông nghiệp phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.