地面层

地面层
miàncéng
địa diện tầng

tầng trệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng trệt

    • Chúng tôi đợi bạn ở tầng trệt.

  2. danh từ

    tầng trệt; tầng một

    • Tầng trệt là cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.