Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地藏
地藏
địa tạng
Địa Tạng Bồ Tát (Kṣitigarbha, Bồ Tát với đại nguyện cứu độ chúng sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Địa Tạng Bồ Tát (Kṣitigarbha, Bồ Tát với đại nguyện cứu độ chúng sinh)
- 。
Địa Tạng Bồ Tát là một vị Bồ Tát quan trọng trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
Bồ Tát Địa Tạng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
地藏
Phồn thể地
địa tạng
Địa Tạng Bồ Tát (Kṣitigarbha, Bồ Tát với đại nguyện cứu độ chúng sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Địa Tạng Bồ Tát (Kṣitigarbha, Bồ Tát với đại nguyện cứu độ chúng sinh)
- 。
Địa Tạng Bồ Tát là một vị Bồ Tát quan trọng trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
Bồ Tát Địa Tạng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc