地脉

地脉
mài
địa mạch

mạch đất; địa mạch (vị trí địa lý theo phong thủy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch đất; địa mạch (vị trí địa lý theo phong thủy)

    • Thầy phong thủy sẽ xem địa mạch.

  2. danh từ

    mạch đất; địa mạch; đường ley

    • Địa mạch là đường năng lượng của Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.